Phụ Lục Học Phí Khóa K32 Năm Học 2026 – 2027

Đọc thêm

Phụ Lục Học Phí Khóa K32 Năm Học 2026 – 2027

Kèm theo Quyết định số 2329/QĐ-ĐHDT, ngày 26 tháng 05 năm 2026 của Giám đốc Đại học Duy Tân

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học
(A) (B) (C) (D) (E) = (D x 16) (F) = (E x 2)
1 Điện tử – Viễn thông (Đạt kiểm định ABET) 109 903.000 14.448.000 28.896.000
2 Điện – Điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) 113 (PNU) 1.035.000 16.650.000 33.120.000
3 Thiết kế Vi Mạch Bán Dẫn 127 1.081.000 17.296.000 34.592.000
4 Điện tử Viễn thông Hàng không 143 1.035.000 16.560.000 33.120.000
5 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117 1.270.000 20.320.000 40.640.000
6 Công nghệ ô tô điện 141 1.270.000 20.320.000 40.640.000
7 Điện cơ Ô tô 145 1.035.000 16.560.000 33.120.000
8 Điện tự động (Đạt kiểm định ABET) 110 903.000 14.448.000 28.896.000
9 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118 1.035.000 16.560.000 33.120.000
10 Cơ điện tử chuẩn PNU 112 (PNU) 1.035.000 16.560.000 33.120.000
11 Kỹ thuật Điện 150 1.000.000 16.000.000 32.000.000
12 Công nghệ Chế tạo Máy 125 1.035.000 16.560.000 33.120.000
13 Thiết kế Đồ họa 111 1.230.000 19.680.000 39.360.000
14 Thiết kế Đồ họa & AI 111 (AI) 1.230.000 19.680.000 39.360.000
15 Thiết kế Mỹ thuật số 129 1.230.000 19.680.000 39.360.000
16 Thiết kế Thời trang 119 940.000 15.040.000 30.080.000
17 Thiết kế Thời trang & AI 119 (AI) 940.000 15.040.000 30.080.000
18 Kiến trúc Công trình 107 702.000 11.232.000 22.464.000
19 Kiến trúc Công trình & AI 107 (AI) 702.000 11.232.000 22.464.000
20 Thiết kế Nội thất 123 644.000 10.304.000 20.608.000
21 Thiết kế Nội thất & AI 123 (AI) 644.000 10.304.000 20.608.000
22 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 644.000 10.304.000 20.608.000
23 Xây dựng Cầu đường 106 644.000 10.304.000 20.608.000
24 Công nghệ Quản lý Xây dựng 206 644.000 10.304.000 20.608.000
25 Công nghệ Quản ký Xây dựng & AI 206 (AI) 644.000 10.304.000 20.608.000
26 Kỹ thuật Môi trường 300 644.000 10.304.000 20.608.000
27 Công nghệ Thực phẩm 306 875.000 14.000.000 28.000.000
28 Quản ký Tài nguyên & Môi trường 307 644.000 10.304.000 20.608.000
29 Âm nhạc & Biểu diễn Âm nhạc 901 1.000.000 16.000.000 32.000.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
(A) (B) (C) (D) (E) = (D x 16) (F) = (E x 2)
1 Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 1.135.000 18.160.000 36.320.000
2 Thiết kế Game và Multimedia 122 1.035.000 16.560.000 33.120.000
3 Công nghệ phần mềm cho Ô tô thông minh 131 1.135.00 18.160.000 36.320.000
4 An toàn Thông tin 124 1.035.000 16.560.000 33.120.000
5 Kỹ thuật Máy tính 128 965.000 15.440.000 30.880.000
6 Khoa học Máy tính 130 1.035.000 16.560.000 33.120.000
7 Trí tuệ Nhân tạo (HP) 121 (HP) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
8 Big Data & Machine Learning (HP) 115 (HP) 965.000 15.440.000 30.880.000
9 Kỹ thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 1.035.000 16.560.000 33.120.000
10 Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu 140 1.135.000 18.160.000 36.320.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
(A) (B) (C) (D) (E) = (D x 16) (F) = (E x 2)
1 Quản trị du lịch & Khách sạn 407 1.135.000 18.160.000 36.320.000
2 Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) 414 (PSU) 1.500.000 24.000.000 48.000.000
3 Quản trị Du lịch & Lữ hành 408 1.135.000 18.160.000 36.320.000
4 Quản trụ Du lịch & Lữ hành PSU 408 (PSU) 1.380.000 22.080.000 44.160.000
5 Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Anh) 440 903.000 14.448.000 28.896.000
6 Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Hàn) 441 903.000 14.448.000 28.896.000
7 Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Trung) 442 903.000 14.448.000 28.896.000
8 Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không 444 1.500.000 24.000.000 48.000.000
9 Quản trị Sự kiện & Giải trí 413 1.135.000 18.160.000 36.320.000
10 Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) 425 (PSU) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
11 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 875.000 14.000.000 28.000.000
12 Du lịch Văn hóa 448 903.000 14.448.000 28.896.000
14 Quản lý khởi nghiệp & Phát triển kinh doanh 426 903.000 14.448.000 28.896.000
15 Quản trị khởi nghiệp & AI 426 (AI) 903.000 14.448.000 28.896.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
(A) (B) (C) (D) (E) = (D x 16) (F) = (E x 2)
1 Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400 965.000 15.440.000 30.880.000
2 Quản trị Kinh doanh Tổng hợp & AI 400(AI) 965.000 15.440.000 30.880.000
3 Quản trị Kinh doanh Quốc tế (Ngoại thương) 411 965.000 15.440.000 30.880.000
4 Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415 903.000 14.448.000 28.896.000
5 Quản trị Kinh doanh Bất động sản & AI 415(AI) 903.000 14.448.000 28.896.000
6 Thương mại Điện tử 422 1.035.000 16.560.000 33.120.000
7 Quản trị Nhân lực 417 903.000 14.448.000 28.896.000
8 Logicstic và quản trị chuỗi cung ứng 416 1.270.000 20.320.000 40.640.000
9 Logicstic và quản trị chuỗi cung ứng & AI 416(AI) 1.270.000 20.320.000 40.640.000
10 Quản trị Kinh doanh Marketing 401 1.190.000 19.040.000 38.080.000
11 Digital Marketing 402 1.230.000 19.680.000 39.360.000
12 Kinh doanh Thương mại 412 903.000 14.448.000 28.896.000
13 Tài chính Doanh nghiệp 403 903.000 14.448.000 28.896.000
14 Tài chính Doanh nghiệp & AI 403(AI) 903.000 14.448.000 28.896.000
15 Ngân hàng 404 903.000 14.448.000 28.896.000
16 Ngân hàng & AI 404(AI) 903.000 14.448.000 28.896.000
17 Đầu tư tài chính 133 903.000 14.448.000 28.896.000
18 Kế toán Doanh nghiệp 406 903.000 14.448.000 28.896.000
19 Kế toán Doanh nghiệp & AI 406(AI) 903.000 14.448.000 28.896.000
20 Kế toán Quản trị (HP) 406(HP) 965.000 15.440.000 30.880.000
21 Kế toán Kiểm toán 405 903.000 14.448.000 28.896.000
22 Công nghệ Tài chính (Fintech) 435 1.035.000 16.560.000 33.120.000
23 Kinh tế Quốc tế 418 903.000 14.448.000 28.896.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
(A) (B) (C) (D) (E) = (D x 16) (F) = (E x 2)
1 Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 701 1.035.000 16.560.000 33.120.000
2 Tiếng Anh Biên – Phiên dịch & AI 701(AI) 1.035.000 16.560.000 33.120.000
3 Tiếng Anh Du lịch 702 903.000 14.448.000 28.896.000
4 Tiếng Anh Thương mại 801 940.000 15.040.000 30.080.000
5 Tiếng Trung Biên – Phiên dịch 703 1.135.000 18.160.000 36.320.000
6 Tiếng Trung Biên – Phiên dịch & AI 703(AI) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
7 Tiếng Trung Du lịch 707 940.000 15.040.000 30.080.000
8 Tiếng Trung Thương mại 803 1.035.000 16.560.000 33.120.000
9 Tiếng Hàn Biên – Phiên dịch 705 940.000 15.040.000 30.080.000
10 Tiếng Hàn Biên – Phiên dịch & AI 705(AI) 940.000 15.040.000 30.080.000
11 Tiếng Hàn Du lịch 706 903.000 14.448.000 28.896.000
12 Tiếng Hàn Thương mại 805 903.000 14.448.000 28.896.000
13 Tiếng Nhật Biên – Phiên dịch 704 940.000 15.040.000 30.080.000
14 Tiếng Nhật Biên – Phiên dịch & AI 704(AI) 940.000 15.040.000 30.080.000
15 Tiếng Nhật Du lịch 708 903.000 14.448.000 28.896.000
16 Tiếng Nhật Thương mại 804 903.000 14.448.000 28.896.000
17 Văn Báo chí 601 785.000 12.560.000 25.120.000
18 Việt Nam học 600 702.000 11.232.000 22.464.000
19 Truyền thông Đa phương tiện 607 1.190.000 19.040.000 38.080.000
20 Truyền thông số & Quảng cáo 615 1.190.000 19.040.000 38.080.000
21 Quan hệ quốc tế (Tiếng Trung) 603 940.000 15.040.000 30.080.000
22 Quan hệ quốc tế (Tiếng Anh) 608 903.000 14.448.000 28.896.000
23 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 940.000 15.040.000 30.080.000
24 Quan hệ Công chúng 610 1.135.000 18.160.000 36.320.000
25 Quan hệ Công chúng & AI 610(AI) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
26 Luật Kinh tế 609 903.000 14.448.000 28.896.000
27 Luật Kinh doanh (HP) 609(HP) 1.035.000 16.560.000 33.120.000
28 Luật học 606 903.000 14.448.000 28.896.000

Khoa Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 102(CMU) 1.270.000 20.320.000 40.640.000
2 An Ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU) 1.190.000 19.040.000 38.080.000
3 Hệ thống Thông tin Quản lý  chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 1.035.000 16.560.000 33.120.000
4 Thương mại Điện tử chuẩn CMU 422(CMU) 1.035.0000 16.560.000 33.120.000
5 Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 1.190.000 19.040.000 38.080.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
7 Công nghệ Tài chính (Fintech) chuẩn PSU 435(PSU) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
8 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 1.081.000 17.296.000 34.592.000
9 Kinh doanh Quốc tế chuẩn PSU 411(PSU) 1.135.000 18.160.000 36.320.000
10 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 770.000 12.320.000 24.640.000
11 Kiến trúc chuẩn CSU 107(CSU) 770.000 12.320.000 24.640.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Bác sĩ Đa khoa 305 3.245.000 51.920.000 103.840.000
2 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 3.390.000 54.240.000 108.480.000
3 Điều dưỡng Đa khoa 302 785.000 12.560.000 25.120.000
4 Dược sỹ (Đại học) 303 1.155.000 18.480.000 36.960.000
6 Công nghệ sinh học 310 720.000 11.520.000 23.040.000
7 Kỹ thuật Y sinh 320 720.000 11.520.000 23.040.000
8 Kỹ thuật Y sinh & AI 320(AI) 720.000 11.520.000 23.040.000
9 Y học Cổ truyền 325 1.155.000 18.480.000 36.960.000
10 Xét nghiệm Y học 330 1.035.000 16.560.000 33.120.000

Khoa Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Quản lý Doang Nghiệp (HP) 400(HP) 1.035.000 16.560.000 33.120.000
2 Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) 401(HP) 1.190.000 19.040.000 38.080.000
3 Quản trị Tài chính (HP) 403(HP) 940.000 15.040.000 30.080.000
4 Logistic & Quản trị Chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 1.380.000 22.080.000 44.160.000

Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ Việt Nhật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Học kỳ (vnđ/học kỳ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Công nghệ phần mềm 102(VJJ) 1.260.000 20.160.000 40.320.000
2 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105(VJJ) 805.000 12.880.000 25.760.000
3 Kiến trúc Công trình 107(VJJ) 827.000 13.232.000 26.464.000
4 Điện tử-Viễn thông 109(VJJ) 1.028.000 16.448.000 32.896.000
5 Thiết kế đồ họa 111(VJJ) 1.355.000 21.680.000 43.360.000
6 Công nghệ Kỹ năng Ô tô 117(VJJ) 1.395.000 22.320.000 44.640.000
7 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118(VJJ) 1.160.000 18.560.000 37.120.000
8 Điều dưỡng Đa khoa 302(VJJ) 910.000 14.560.000 29.120.000
9 Công nghệ Thực phẩm 306(VJJ) 1.000.000 16.000.000 32.000.000