Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K31 áp dụng trong năm học 2026-2027

Đọc thêm:

Căn cứ quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026 về việc ban hành mức học phí trình độ đại học đối với các khóa từ K27 đến K31 áp dụng trong năm học 2026-2027

Phụ lục số 05

Đính kèm theo quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026

Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K31 năm học 2026-2027

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 644.000 10.304.000
2 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (VJJ) 105(VJJ) 805.000 12.880.000
3 Xây dựng cầu đường 106 644.000 10.304.000
4 Kiến trúc công trình 107 644.000 10.304.000
5 Kiến trúc công trình (VJJ) 107(VJJ) 785.000 12.560.000
6 Điện tử – viễn thông (Đạt kiểm định ABET) 109 903.000 14.448.000
7 Điện tử – viễn thông (VJJ) 109(VJJ) 1.028.000 16.448.000
8 Điện tự động (Đạt kiểm định ABET) 110 903.000 14.448.000
9 Thiết kế đồ họa 111 1.230.000 19.680.000
10 Thiết kế đồ họa (VJJ) 111(VJJ) 1.355.000 21.680.000
11 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 1.035.000 16.560.000
12 Điện – điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) 113(PNU) 1.035.000 16.560.000
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 1.230.000 19.680.000
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô (VJJ) 117(VJJ) 1.395.000 22.320.000
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 1.035.000 16.560.000
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (VJJ) 118(VJJ) 1.160.000 18.560.000
17 Thiết kế thời trang 119 940.000 15.040.000
18 Thiết kế nội thất 123 644.000 10.304.000
19 Công nghệ chế tạo máy 125 1.035.000 16.560.000
20 Thiết kế vi mạch bán dẫn 127 1.035.000 16.560.000
21 Thiết kế mỹ thuật số 129 1.230.000 19.680.000
22 Điện cơ ô tô 145 1.035.000 16.560.000
23 Kỹ thuật điện 150 910.000 14.560.000
24 Công nghệ quản lý xây dựng 206 644.000 10.304.000
25 Công nghệ và kỹ thuật môi trường 301 644.000 10.304.000
26 Công nghệ thực phẩm 306 875.000 14.000.000
27 Công nghệ thực phẩm (VJJ) 306(VJJ) 1.000.000 16.000.000
28 Quản lý tài nguyên và môi trường 307 644.000 10.304.000
29 Âm nhạc và biểu diễn âm nhạc 901 1.000.000 16.000.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Kỹ Thuật Mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 1.035.000 16.560.000
2 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 1.135.000 18.160.000
3 Công nghệ phần mềm (VJJ) 102(VJJ) 1.260.000 20.160.000
4 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 965.000 15.440.000
5 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 1.035.000 16.560.000
6 Thiết kế Games và Multimedia 122 1.035.000 16.560.000
7 An toàn thông tin 124 1.035.000 16.560.000
8 Kỹ thuật máy tính 128 965.000 15.440.000
9 Khoa học máy tính 130 1.035.000 16.560.000
10 Khoa học dữ liệu 135 875.000 14.000.000
11 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 140 1.270.000 20.320.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị du lịch và khách sạn 407 1.135.000 18.160.000
2 Quản trị du lịch và lữ hành 408 1.135.000 18.160.000
3 Quản trị du lịch và lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 1.380.000 22.080.000
4 Quản trị sự kiện và giải trí 413 1.135.000 18.160.000
5 Quản trị khách sạn quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNTWO.Tedqual) 414(PSU) 1.406.250 22.500.000
6 Quản trị nhà hàng quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNTWO.Tedqual) 425(PSU) 1.135.000 18.160.000
7 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 900.000 14.400.000
8 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 900.000 14.400.000
9 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442 900.000 14.400.000
10 Quản trị du lịch và dịch vụ hàng không 444 1.340.000 21.440.000
11 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 875.000 14.000.000
12 Quản lý và khởi sự doanh nghiệp nhỏ & vừa (SME) 446 900.000 14.400.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 965.000 15.440.000
2 Quản trị kinh doanh Marketing 401 1.135.000 18.160.000
3 Digital Marketing 402 1.230.000 19.680.000
4 Tài chính doanh nghiệp 403 900.000 14.400.000
5 Ngân hàng 404 900.000 14.400.000
6 Kế toán Kiểm toán 405 900.000 14.400.000
7 Kế toán doanh nghiệp 406 900.000 14.400.000
8 Kế toán quản trị (HP) 406(HP) 965.000 15.440.000
9 Quản trị kinh doanh quốc tế (Ngoại Thương) 411 940.000 15.040.000
10 Kinh doanh thương mại 412 903.000 14.448.000
11 Quản trị kinh doanh bất động sản 415 900.000 14.400.000
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 416 1.230.000 19.680.000
13 Quản trị nhân lực 417 900.000 14.400.000
14 Kinh tế quốc tế 418 903.000 14.448.000
15 Thương mại điện tử 422 965.000 15.440.000
16 Đầu tư tài chính 433 903.000 14.448.000
17 Công nghệ tài chính (Fintech) 435 1.035.000 16.560.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Việt Nam học 600 720.000 11.232.000
2 Văn học (Báo chí) 601 785.000 12.560.000
3 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Trung) 603 940.000 15.040.000
4 Luật học 606 903.000 14.448.000
5 Truyền thông đa phương tiện 607 1.190.000 19.040.0000
6 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Anh) 608(TA) 900.000 14.400.000
7 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 940.000 14.448.000
8 Luật kinh tế 609 903.000 14.448.000
9 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 1.035.000 16.560.000
10 Quan hệ công chúng 610 1.135.000 18.160.000
11 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 1.035.000 16.560.000
12 Tiếng Anh du lịch 702 903.000 14.448.000
13 Tiếng Trung biên – phiên dịch 703 1.135.000 18.160.000
14 Tiếng Nhật biên – phiên dịch 704 940.000 15.040.000
15 Tiếng Hàn biên – phiên dịch 705 940.000 15.040.000
16 Tiếng Hàn du lịch 706 903.000 14.448.000
17 Tiếng Trung du lịch 707 940.000 15.040.000
18 Tiếng Nhật du lịch 708 903.000 14.448.000
19 Tiếng Anh thương mại 801 1.035.000 16.560.000
20 Tiếng Trung thương mại 803 1.035.000 16.560.000
21 Tiếng Nhật thương mại 804 903.000 14.448.000
22 Tiếng Hàn thương mại 805 903.000 14.448.000

Khoa Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 An ninh mạng chuẩn CMU 116(CMU) 1.190.000 19.040.000
2 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU 102(CMU) 1.270.000 20.320.000
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 770.000 12.320.000
4 Kiến trúc chuẩn CSU 107(CSU) 770.000 12.320.000
5 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 1.190.000 19.040.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 1.135.000 18.160.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 1.081.000 17.296.000
8 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 1.035.000 16.560.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Điều dưỡng đa khoa 302 785.000 12.560.000
2 Điều dưỡng đa khoa (VJJ) 302(VJJ) 910.000 14.560.000
3 Dược sĩ (Đại học) 303 1.155.000 18.480.000
4 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 3.390.000 54.240.000
5 Bác sĩ đa khoa 305 3.245.000 51.920.000
6 Công nghệ sinh học 310 720.000 11.520.000
7 Kỹ thuật y sinh 320 720.000 11.520.000
8 Xét nghiệm y học 330 1.035.000 16.560.000

Khoa Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị doanh nghiệp (HP) 400(HP) 1.035.000 16.560.000
2 Quản trị Marketing và chiến lược (HP) 401(HP) 1.135.000 18.160.000
3 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 940.000 15.040.000
4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 1.250.000 20.000.000